QUYẾT ĐỊNH ( Công bố công khai kết quả giáo dục trường THCS Lê Quý Đôn năm học 2020-2021 theo TT36/2017/TT-BGD&ĐT)

Cập nhật lúc: 09:27 16/07/2021

 

ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN LĂK

TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN

 

  Số:  04 / QĐ -LQĐ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

Buôn Triết, ngày 01 tháng 07 năm 2021

 

 

QUYẾT ĐỊNH

( Công bố công khai kết quả giáo dục trường THCS Lê Quý Đôn năm học 2020-2021 theo TT36/2017/TT-BGD&ĐT)

 

 

HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN

   + Căn cứ vào điều lệ trường học THCS,THPT nhiều cấp học ban hành kèm theo quyết định số 32/2020 ngày 15 tháng 9 năm 2020 của bộ trưởng bộ Giáo dục & Đào tạo.

+ Căn cứ vào Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân;

         +  Căn cứ vào kết quả thực hiện nhiệm vụ năm học 2020-2021 trường THCS Lê Quý Đôn

           

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Nay công bố công khai kết quả giáo dục năm học 2020-2021 của trường THCs Lê Quý Đôn báo gồm công khai CSVC phục vụ dạy học, công khai kết quả giáo dụ, công khai về đội ngũ giáo viên và công khai về tài chính

Điều 2. Nội dung công khai được đăng tải trên trang web nhà trường tại địa chỉ http://thcslequydonlak.edu.vn, được gửi qua mail nội bộ đến từng CBGVNV, công khai trên bản tin nhà trường và công bố với cha mẹ học sinh vào đầu năm học

Điều 3. Các ông bà, các bộ phận liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

     Quyêt định có hiệu lực kể từ ngày ký./.

Nơi nhận:

- Như điều 3;

- Phòng GD-ĐT ( để BC)

-ĐU,HĐND,UBND  ( Để BC)

- Lưu VT.

 

HIỆU TRƯỞNG

UBND HUYỆN LĂK                   CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN                        Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

     

           Số: 01/KH-THCS                                          Buôn Triết, ngày 17 tháng 6 năm 2021

                                                                   

KẾ HOẠCH

THỰC HIỆN QUY CHẾ CÔNG KHAI NĂM HỌC 2020-2021

 

 

Căn cứ vào Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân;

          Căn cứ vào phương hướng, nhiệm vụ năm học 2020-2021 của Phòng Giáo dục và Đào tạo Lăk, nhiệm vụ năm học 2020-2021 trường THCS Lê Quý Đôn

          Trường Trung học cơ sở Lê Quý Đôn xây dựng kế hoạch thực hiện Quy chế công khai cho năm học 2020-2021 như sau:

I - Mục đích yêu cầu:

    1. Mục đích:

    Thực hiện công khai của các cơ sở giáo dục nhằm nâng cao tính minh bạch, phát huy dân chủ, tăng cường tính tự chủ và tự chịu trách nhiệm của nhà trường trong quản lý nguồn lực và đảm bảo chất lượng giáo dục để xã hội tham gia giám sát và đánh giá theo quy định của pháp luật.

    2. Yêu cầu:

Việc thực hiện công khai phải đảm bảo đầy đủ các nội dung, hình thức và thời điểm theo quy định của quy chế công khai.

 

II - Thành lập ban chỉ đạo thực hiện quy chế công khai:

- Ban chỉ đạo thực hiện quy chế công khai gồm các ông bà sau:

1. Ông  Tiêu Viết Vận                       –   Hiệu trưởng            –    Trưởng ban

2. Ông  Bùi Mạnh Cường                   –   Phó hiệu trưởng       –    Phó ban;

3. Ông Nguyễn Văn Thành             –  CTCĐ                       –   Thư ký;

4. Ông Hoàng Vĩnh Lộc                  –   TPT                         –   Thành  viên;

5. Bà Nguyễn Thị Lan Phương       –   Kế toán                    –   Thành  viên.

6. Ông Y Khoan Buôn Dap              –   Phó hiệu trưởng     –    Phó ban;

7. Cùng 5 tổ trưởng chuyên môn và văn phòng                  –   Thành viên

- Ban chỉ đạo căn cứ vào Quy chế công khai ban hành theo Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT của Bộ giáo dục và Đào tạo để lập kế hoạch và tổ chức thực hiện theo đúng các quy định trong quy chế.

- Trách nhiệm:  

Trưởng ban chỉ đạo phụ trách chung;

Phó ban chỉ đạo và TPTĐ phụ trách nội dung 1 (chủ trì phó ban);

Các thành viên phụ trách nội dung 2, 3.

 

    III - Kế hoạch thực hiện các nội dung công khai:

1. Các nội dung công khai :

1.1. Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế:

a) Cam kết chất lượng giáo dục: điều kiện về đối tượng tuyển sinh vào Lớp 6 của nhà trường, chương trình giáo dục mà nhà trường tuân thủ, yêu cầu phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình, yêu cầu thái độ học tập của học sinh, điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục, các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt cho học sinh ở cơ sở giáo dục, đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý và phương pháp quản lý nhà trường; kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được; khả năng học tập tiếp tục của học sinh (Theo Biểu mẫu 05 của quy chế 09).

b) Kiểm định cơ sở giáo dục: kế hoạch kiểm định chất lượng giáo dục, báo cáo tự đánh giá, kết quả công nhận đạt hoặc không đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục.

1.2. Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng cơ sở giáo dục:

Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở (Biểu mẫu 09)

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở (Biểu mẫu 10)

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở (Biểu mẫu 11)

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học cơ sở ( Biểu mẫu 12)

 

      1.3. Công khai thu chi tài chính:

Thực hiện quy chế công khai tài chính theo Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân và theo Thông tư số 21/2005/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện qui chế công khai tài chính đối với các đơn vị dự toán ngân sách và các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ.

a) Các khoản thu từ học sinh trong năm học 2020-2021 và dự kiến cho  năm học tiếp theo.

b) Ngân sách nhà nước cấp (theo dự toán 2020 và thông báo dự toán kinh phí 2021).
             Các khoản chi trong năm học: các khoản chi lương,  hoạt động phí, các nguồn hỗ trợ, mức thu nhập hàng tháng của giáo viên và cán bộ quản lý (mức cao nhất, bình quân và thấp nhất); chi đầu tư xây dựng, sửa chữa, mua sắm trang thiết bị.

c) Chính sách và kết quả thực hiện chính sách hàng năm về trợ cấp và miễn, giảm các khoản đóng góp đối với người học thuộc diện được hưởng chính sách xã hội theo quy định.

Thực hiện niêm yết các biểu mẫu công khai dự toán, quyết toán thu chi tài chính theo hướng dẫn của Thông tư số 21/2005/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2005 của Bộ Tài chính.

2. Về hình thức và thời điểm công khai :

- Công khai và công bố trong các cuộc họp của cán bộ giáo viên, nhân viên nhà trường vào tháng 6 hàng năm, đảm bảo tính đầy đủ, chính xác và cập nhật khi khai giảng (tháng 9) và khi có thông tin mới hoặc thay đổi.

- Niêm yết công khai tại bảng tin nhà trường đảm bảo thuận tiện cho cha mẹ học sinh xem xét. Thời điểm công bố là tháng 6 đến tháng 8 hàng năm, cập nhật đầu năm học (tháng 9) hoặc khi có thay đổi nội dung liên quan.

- Đối với nội dung “Các khoản thu từ học sinh trong năm học 2020-2021 và năm học 2021-2022 phổ biến trong cuộc họp cha mẹ học sinh

IV - Tổ chức thực hiện:        

- Hiệu trưởng chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện các nội dung, hình thức và thời điểm công khai quy định theo quy chế và kế hoạch đề ra. Thực hiện tổng kết, đánh giá công tác công khai nhằm hoàn thiện và nâng cao hiệu quả công tác quản lý.

Báo cáo kết quả thực hiện quy chế công khai của năm 2020-2021 và kế hoạch triển khai của năm học 2021-2022

- Phó Hiệu trưởng và Đ/c TPT:  chịu trách nhiệm về nội dung 1: Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế;

- Tổ trưởng chuyên môn và văn phòng: chịu trách nhiệm nội dung 2: Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng cơ sở giáo dục. Chuẩn bị các nội dung công khai liên quan báo cáo hiệu trưởng.

- Kế toán chịu trách nhiệm nội dung 3: Công khai thu chi tài chính. Chuẩn bị các nội dung công khai có liên quan báo cáo cho Hiệu trưởng.

Yêu cầu các bộ phận trong Ban chỉ đạo và toàn thể cán bộ, giáo viên, nhân viên nhà trường thực hiện nghiêm túc, báo cáo kịp thời, đúng quy định theo kế hoạch đề ra.                                                               

                                                                                                 HIỆU TRƯỞNG

 

                                                                                                 Tiêu Viết Vận

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 09 (Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và  Đào tạo)

     UBND HUYỆN  LĂK               CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

 TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN                          Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học: 2020-2021

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp8

Lớp 9

I

Điều kiện tuyển sinh

Hoàn thành chương trình tiểu học

Hoàn thành chương trình lớp 6

Hoàn thành chương trình lớp 7

Hoàn thành chương trình lớp 8

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

Chương trình giáo dục bậc  THCS do  Bộ Giáo dục và đào tạo ban hành

Chương trình giáo dục bậc  THCS do  Bộ Giáo dục và đào tạo ban hành

Chương trình giáo dục bậc  THCS do  Bộ Giáo dục và đào tạo ban hành

Chương trình giáo dục bậc  THCS do  Bộ Giáo dục và đào tạo ban hành

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

-Thường xuyên phối hợp chặt chẽ với CMHS

 

- Học tập nghiêm túc, tích cực

-Thường xuyên phối hợp chặt chẽ với CMHS

 

- Học tập nghiêm túc, tích cực

-Thường xuyên phối hợp chặt chẽ với CMHS

 

- Học tập nghiêm túc, tích cực

-Thường xuyên phối hợp chặt chẽ với CMHS

 

- Học tập nghiêm túc, tích cực

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 Tổ chức hoạt động NGLL, sinh hoạt Đoàn, Đội và  các phong trào văn hóa, văn nghệ, thể dục thể thao…

NGLL thống nhất vào ngày 20 hàng tháng

Tổ chức hoạt động NGLL, sinh hoạt Đoàn, Đội và  các phong trào văn hóa, văn nghệ, thể dục thể thao…

NGLL thống nhất vào ngày 20 hàng tháng

Tổ chức hoạt động NGLL, sinh hoạt Đoàn, Đội và  các phong trào văn hóa, văn nghệ, thể dục thể thao…

NGLL thống nhất vào ngày 20 hàng tháng

Tổ chức hoạt động NGLL, sinh hoạt Đoàn, Đội và  các phong trào văn hóa, văn nghệ, thể dục thể thao…

NGLL thống nhất vào ngày 20 hàng tháng

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

- Hạnh kiểm khá tốt từ 95% trở lên.

- Học lực từ TB trở lên 95% trở lên.

- Sức khỏe: tốt

Hạnh kiểm khá tốt từ 95% trở lên.

- Học lực từ TB trở lên 92% trở lên.

- Sức khỏe: tốt

Hạnh kiểm khá tốt từ 95% trở lên.

- Học lực từ TB trở lên 92% trở lên.

- Sức khỏe: tốt

Hạnh kiểm khá tốt từ 95% trở lên.

- Học lực từ TB trở lên 98% trở lên.

- Sức khỏe: tốt

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 Lên học lớp 7

 Lên học lớp 8

 Lên học lớp 9

 Lên học lớp 10

 

 

….., ngày ….. tháng …. năm …….
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

Biểu mẫu 10

UBND HUYỆN  LĂK                 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

 TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN                 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2020-2021

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

413

112

106

102

93

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

303

73.37%

90

80.36%

78

73.58%

73

71.57%

62

66.67%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

103

24.94%

21

18.75%

26

24.53%

28

27.45%

28

30.11%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

5

1.21%

1

0.89%

1

0.94%

1

0.98%

2

2.15%

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

2

0.48%

0

1

0.94%

0

1

1.08%

II

Số học sinh chia theo học lực

413

112

106

102

93

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

22

5.53%

11

9.82%

6

5.66%

3

2.94%

2

2.15%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

127

30.75%

37

33.04%

30

28.3%

38

37.25%

22

23.66%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

202

48.91%

40

35.71%

54

50.94%

49

48.04%

59

63.44%

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

59

14.29%

22

19.64%

15

14.15%

12

11.76%

10

10.75%

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

3

0.73%

2

1.79%

1

0.94%

0

0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

413

112

106

102

93

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

361

88

90

90

84

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

22

5.53%

11

9.82%

6

5.66%

3

2.94%

2

2.15%

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

127

30.75%

37

33.04%

30

28.3%

38

37.25%

22

23.66%

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

49

11.86%

22

19.64%

15

14.15%

12

11.76%

0

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

03

0.7%

2

1.8%

1

0.9%

0

0

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

5

1.2%

1

0.9%

0

4

3.9%

0

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

11

2.5%

2

1.7%

1

0.9%

6

5.6%

2

2.1%

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi

12

4

2

2

4

1

Cấp huyện

12

4

2

2

4

2

Cấp tỉnh/thành phố

0

0

0

0

0

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

0

0

0

0

0

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

93

0

0

0

93

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

84

0

0

0

84

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

2

2.2%

0

0

0

2

2.2%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

22

23.7%

0

0

0

22

23.7%

3

Trung bình

(Tỷ lệ so với tổng số)

60

64.5%

0

0

0

60

64.5%

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng

(tỷ lệ so với tổng số)

         

VIII

Số học sinh nam/số học sinh nữ

196/217

51/61

52/54

37/65

56/37

IX

Số học sinh dân tộc thiểu số

71

19

25

12

15

 

 

Buôn Triết, ngày 15 tháng 7 năm 2021
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 11

UBND HUYỆN  LĂK               TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông,

năm học 2020-2021 ( Mẫu 11)

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

24

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

14

-

2

Phòng học bán kiên cố

2

-

3

Phòng học tạm

2

-

4

Phòng học nhờ

-

-

5

Số Phòng học bộ môn

04

-

6

Số Phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

02

-

7

Bình quân lớp/ Phòng học

1

-

8

Bình quân học sinh/lớp

29

-

III

Số điểm trường

02

-

IV

Tổng số diện tích đất  (m2)

10.619

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

3000

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học  (m2)

672

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

192

 

3

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

-

 

3

Diện tích thư viện (m2)

56

 

4

Diện tích nhà tập đa năng

(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

-

 

5

Diện tích phòng khác (….)(m2)

200

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Khối lớp 6

 

2

2

Khối lớp 7

 

2

3

Khối lớp 8

 

2

4

Khối lớp 9

 

2

5

Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)

 

-

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

70

Số học sinh/bộ

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

01

 

2

Cát xét

07

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

01

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

04

 

5

Bảng tương tác

01

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

 X

Nhà bếp

10

XI

Nhà ăn

20

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

 XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

48

       24

    2

XIII

Khu nội trú

02-48m2

24

       2m2

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

  1

Đạt chuẩn vệ sinh*

1

2

1/1

0.03

0.03/0.03

  2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thơng và trường phổ thơng cĩ nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)

 

 

Nội dung

Không

   XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

  XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

 XVII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

 XIX

Tường rào xây

x

 

                                                                  Buôn Triết, ngày 10 tháng 8 năm 2017

                                                                            Thủ trưởng đơn vị

                                                                Đã ký)

                                                           Tiêu Viết Vận

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 12

UBND HUYỆN  LĂK               CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN                 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên năm học 2020-2021

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

 

 

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

 

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

38

0

0

23

11

2

2

10

21

0

19

12

 

 

 

 

I

Giáo viên

Trong đó số giáo viên dạy môn:

28

   

19

9

   

10

18

0

18

10

   

 

 

1

Toán

4

   

3

1

                 

 

 

2

2

   

2

                   

 

 

3

Hóa

2

   

2

                   

 

 

4

Văn

4

   

3

1

                 

 

 

5

Sử

3

 

 

1

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Địa

2

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Thể dục

3

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Âm nhạc

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Mỹ thuật

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Tin Học

2

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Ngoại Ngữ

3

 

 

1

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Sinh học

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

3

   

3

     

0

3

0

1

2

0

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

   

1

                   

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

   

2

                   

 

 

III

Nhân viên

7

   

1

2

2

2

             

 

 

1

Nhân viên văn thư

1

     

1

                 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

   

1

                   

 

 

3

Thủ quỹ

                           

 

 

4

Nhân viên y tế

1

       

1

               

 

 

5

Nhân viên thư viện

2

     

1

                 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

1

       

1

               

 

 

7

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người huyết tật

                           

 

 

8

Nhân viên công nghệ thông tin

                           

 

 

9

Bảo vệ

2

         

2

             

 

 

 
                                     

Buôn Triết, ngày 15 tháng 7 năm 2021
Thủ trưởng đơn vị